Last modified on 18 June 2012, at 21:38

Vietnamese/Numbers

  1. không   or
    dê-rô
  2. một
  3. hai
  4. ba
  5. bốn
  6. năm
  7. sáu
  8. bảy
  9. tám
  10. chín
  11. mười
  12. mười một (10+1)
  13. mười hai
  14. mười ba
  15. mười bốn
  16. mười lăm(While "năm" is correct, "lăm" is preferred for 15-95 to avoid confusion from homophones)
  17. mười sáu
  18. mười bảy
  19. mười tám
  20. mười chín
  21. hai mươi (10 pronounced "mươi" from number 20 to 99)
    hai chục
  22. hai mươi mốt(1 pronounced "mốt" from number 21 to 91)
  23. hai mươi hai

    ...

  24. hai mươi lăm
  25. ba mươi
    ba chục
  26. bốn mươi
    bốn chục
  27. năm mươi
    năm chục
  28. sáu mươi
    sáu chục
  29. bảy mươi
    bảy chục
  30. tám mươi
    tám chục
  31. chín mươi
    chín chục
  32. một trăm
  33. một trăm lẻ một (Southern Vietnamese)
    một trăm linh một (Northern/Standard Vietnamese)
  34. hai trăm
  35. một ngàn
    một nghìn
  36. hai ngàn
    hai nghìn
  37. mười ngàn
    mười nghìn
    một vạn (rare)
  38. hai mươi ngàn
    hai mươi nghìn
    hai chục ngàn
    hai chục nghìn
    hai vạn
  39. một trăm ngàn
    một trăm nghìn
  40. hai trăm ngàn
    hai trăm nghìn

Powers of ten:

10 
mười, chục
100 
trăm
1,000 
ngàn, nghìn
10,000 
vạn
1,000,000 
triệu
1,000,000,000 
tỷ
1,000,000,000,000 
ngàn tỷ, nghìn tỷ
1,000,000,000,000,000 
triệu tỷ
1,000,000,000,000,000,000 
tỷ tỷ